Bỏ qua tới nội dung
Workflow B · Bước 3/8 · Tuân thủ TT 24/2017 + HACCP

🛡️ Compliance Report · Tuần 28/2026

→ Trình client
NT
ThS. Nguyễn Thuý Hiền DDV Vendor · Bếp Việt Sạch Nhóm 2 · Cung cấp suất Audit Log
📍 KCN Thăng Long · Đông Anh · HN 👥 Nhóm: Cung cấp suất 🎯 38 rule · 4 vi phạm · trình QA + GĐ Vendor 🔐 USB PKI / Audit
Việc cần làm
Sửa 4 vi phạm rule trước khi trình QA + GĐ Vendor
🛡️
Bước 3/8 · Tuân thủ pháp lý & HACCP. Engine chạy 38 rule chia 5 nhóm: Năng lượng theo PAL ca · Bồi dưỡng độc hại TT 24/2017 · Đa dạng & KPI hợp đồng · ATTP NĐ 15/2018 + TT 13/2020 · HACCP CCP. Mỗi rule có citation văn bản pháp lý.
📊
Compliance
88,2/100
Đạt
34/38
Cận chuẩn
3
Vi phạm
1

🔋 Năng lượng theo PAL ca làm việc · 8 rule 7/8 đạt

R-01 · NL ca sáng ≥ 920 kcal (PAL nặng)
RDA 2016 · BLLĐ 2019 Đ.137. CN sản xuất phổ thông cường độ cao.
925 kcal TB
≥ 920 kcal
R-02 · NL ca trưa ≥ 1.200 kcal (chính + phụ)
PAL nặng + thời gian dài 8h. Chia 2 bữa.
1.205 kcal TB
≥ 1.200
R-03 · NL ca đêm ≥ 1.280 kcal (PAL rất nặng)
FAO/WHO/UNU 2004 mức rất nặng cho hàn cao tần đêm.
1.300 kcal TB
≥ 1.280
R-04 · Lipid ≤ 30% NL
QĐ 3958 mở rộng cho người lớn · WHO. T6 ca sáng vượt.
T6: 33%
≤ 30%

⚠️ Bồi dưỡng độc hại TT 24/2017 · 6 rule 6/6 đạt

R-09 · Mức 1 đầy đủ thành phần
1 sữa 220ml + 1 trứng + 1 chuối · 402 CN sơn-mạ
12.500 ₫/suất
theo TT 24
R-10 · Mức 3 đầy đủ thành phần
+ yaourt + 200g hoa quả · 84 CN hàn cao tần ca đêm
17.800 ₫/suất
theo TT 24
R-11 · Cấp tại nơi làm việc · không quy đổi tiền
QĐ 1246 + TT 24 yêu cầu cấp hiện vật.
100% hiện vật
R-12 · Sữa tươi không đường
Tránh đồ ngọt làm giảm tác dụng giải độc.
TH True Milk

🛡️ HACCP CCP · 6 rule 5/6 đạt · 1 cận

R-21 · CCP1 nhiệt độ bảo quản ≤ 4°C (lạnh) · ≥ -18°C (đông)
Thịt cá tươi giữ < 4°C, đông < -18°C trước chế biến.
2°C / -19°C
R-22 · CCP2 nhiệt độ chín ≥ 75°C (cá thịt) · ≥ 70°C (rau)
HACCP/Codex 2003 · diệt vi sinh.
79–96°C
R-23 · CCP3 thời gian chín → ăn ≤ 60 phút
Ca đêm 02:00 — bữa chính nấu 01:30, ăn 02:30. T7 mất 65 phút.
T7 đêm: 65 phút
R-24 · Lưu mẫu thức ăn ≥ 24h · ≥ 100g/món
QĐ 1246/QĐ-BYT.
4 mẫu × 4 ca

📋 SLA Hợp đồng · 8 rule 7/8 đạt · 1 vi phạm

R-31 · Đa dạng menu không lặp 7 ngày
Hợp đồng yêu cầu mỗi ca 7 menu khác nhau.
7/7 ca
R-32 · Cá ≥ 2 lần/tuần
Đa dạng protein.
3 lần
R-33 · Giá vốn/suất ≤ 22.000₫ (margin 32%)
Hợp đồng giá bán 32k/suất, vendor cần margin tối thiểu 30%.
22.400₫
vượt 1,8%
R-34 · Tỉ lệ chiên rán ≤ 2 lần/tuần
WHO khuyến nghị giảm chất béo trans.
3 lần
🧠
OmiAdvisor · Brief
conf 90%
Thực đơn đạt 88,2/100, đáp ứng tốt TT 24/2017 (bồi dưỡng độc hại). 1 vi phạm cứng: T6 ca sáng giá vốn 22.400₫ (vượt giới hạn margin 30%) — do mì xào hải sản đắt. Đề xuất hoán T6 thành cơm cá basa (giảm còn 19.200₫).

Cận chuẩn:
  • T7 ca đêm CCP3: chín → ăn 65ph (giới hạn 60ph) — cần điều chỉnh quy trình.
  • Chiên rán 3 lần/tuần — chuyển 1 món sang luộc/hấp.
  • T6 ca sáng L 33% — giảm dầu xào.
TT 24/2017 HACCP CCP QĐ 1246

📜 38 Rule chia 5 nhóm

NhómTổngĐạtCậnVi phạm
NL theo PAL ca8710
Bồi dưỡng độc hại6600
HACCP CCP6510
SLA Hợp đồng8701
ATTP NĐ 1510910
Compliance
88,2/100
Đạt34/38
Cận3
Vi phạm1 ⛔
TT 246/6 ✓
CCP3T7: 65ph