Bỏ qua tới nội dung

🏫 Track A · Dinh dưỡng học đường

Quản trị thực đơn 3 cấp Trường → Phòng GD-ĐT → Sở GD-ĐT, tự động kiểm tra tuân thủ QĐ 3958/QĐ-BYT (2025), TT 28/2016/TT-BGDĐT, RDA 2016 + 13 nguồn quốc tế WHO/FAO/EFSA. Cổng minh bạch cho phụ huynh + AI chatbot.

v0.9 · 22 màn Track A 3 nhóm người dùng × 2 kịch bản 44 trường pilot 3 miền · 26.800 HS QĐ 3958/QĐ-BYT
▶ Bắt đầu Tour
🎬 Kịch bản trường Trường có DDV + Bếp trường tự lo · 60% trường HN tiểu học
Nhóm 1 · Thụ hưởng / Đặt suất

Cơ quan QLNN + Trường học (đặt & giám sát suất ăn)

Phục vụ Sở GD-ĐT · Phòng GD-ĐT · Sở Y tế · Hiệu trưởng · Y tế trường · GVCN. Chức năng: đề xuất/phê duyệt thực đơn · theo dõi sử dụng suất · báo cáo cấp trên · đánh giá chất lượng vendor (nếu thuê ngoài).

🏛️ Sở GD-ĐT (city_admin) 🏢 Phòng GD-ĐT (ward_admin) 🏫 Hiệu trưởng (school_admin) 🩺 Y tế trường (health_officer) 👨‍🏫 GVCN (teacher) 🤝 Sở Y tế phối hợp
🎯

Đặt mục tiêu DD

B-1

Hiệu trưởng + DDV trường chốt nhóm tuổi · ngân sách · mùa vụ · vùng miền. Áp QĐ 3958.

Tiểu học 8–9
🛡️

Review tuân thủ

B-3

Y tế trường + DDV xem report 42 rule + AI explainer trước khi trình duyệt.

38/42
✍️

Phê duyệt 3 cấp + ký số

B-4

Hiệu trưởng + Phòng GDĐT ký USB PKI. Audit hash chain, khóa sau ký.

2 chờ
🍽️

Số suất + Đặc thù HS

B-5

Y tế trường nhập 11 HS dị ứng/SDD/béo phì. NĐ 13/2023 BVDLCN.

726 suất11 HS

Đánh giá chất lượng vendor

B-eval

Trường/Sở chấm vendor: NPS · SLA · sự cố ATTP · top khiếu nại PH. Hỗ trợ trường thuê ngoài.

3 vendorNPS 4.2
📤

Báo cáo Bộ Y tế · QĐ 3958

B-report

Wizard 4 bước cho Sở GD-ĐT: chọn kỳ → auto-fill → review → ký gửi Bộ Y tế.

Q3/2026eSign
🚨

Quản lý sự cố ATTP

B-incident

Workflow 6 bước · escalation 4 mức · trace HS→bữa→NCC · báo Sở Y tế 24h SLA. NĐ 15/2018 + QĐ 1246.

1 case Mức 2eSign
🩺

KSK + Tăng trưởng HS

B-health

Y tế trường nhập KSK · biểu đồ tăng trưởng 5 năm · z-score WHO · AI khuyến nghị suất riêng cho SDD/béo phì.

912 HS87 cần KSK
📊

Dashboard Sở GD-ĐT

B-portal

Tổng hợp 24 trường HN: % tuân thủ · top vi chất thiếu · xu hướng đa năm · AI Brief.

📂

Hồ sơ thực đơn (7 tab)

B-doc

Toàn cảnh menu đã ký · in PDF/A có chữ ký số. Dùng cho audit + công khai.

Nhóm 2 · Cung cấp suất ăn

Bếp trường (in-house) HOẶC Vendor catering (outsourced)

Phục vụ DDV (trường hoặc vendor) · Bếp trưởng · Mua hàng · Kế toán · QA. Chức năng: nhận đề xuất menu / tự soạn · BOM nguyên liệu · phiếu giao bếp · chế biến · kiểm thực 3 bước · lưu mẫu 24h.

🥗 DDV trường/vendor 👩‍🍳 Bếp trưởng 📦 Mua hàng 💰 Kế toán 🛡️ QA HACCP (vendor)
Nhóm 3 · Người ăn

Học sinh (qua đại diện Phụ huynh + GVCN)

Phục vụ Phụ huynh + Học sinh + GVCN. Mobile-first PWA. Chức năng: xem thực đơn hôm nay · cảnh báo dị ứng · gợi ý bữa tối ở nhà · AI chatbot tư vấn · phản hồi nhanh · quét QR cổng minh bạch.

👨‍👩‍👧 Phụ huynh 🧒 Học sinh 👨‍🏫 GVCN (xem dị ứng lớp)

⛓️ Quy trình 8 bước (theo trình tự thời gian) — chia màu theo nhóm chủ trì

Cùng 1 thực đơn demo: Tuần 18 · Tiểu học 8–9 · TH Trung Hòa. Mỗi bước có nhóm chủ trì riêng (xanh navy = thụ hưởng, cam = vendor).
1
🎯
Mục tiêu DD
Thụ hưởng
2
🍱
Builder ★
Vendor/Bếp
3
🛡️
Tuân thủ
Y tế trường
4
✍️
Phê duyệt
3 cấp QLNN
5
🍽️
Số suất + Lớp
Y tế + GVCN
6
📦
Tổng hợp NL
Mua hàng
7
👩‍🍳
Phiếu bếp
Bếp trưởng
8
🔍
Kiểm thực 3 bước
Y tế + Bếp + HT
📜 Khung pháp lý Track A: QĐ 3958/QĐ-BYT (2025) TT 28/2016/TT-BGDĐT QĐ 2195/QĐ-BGDĐT (MN+TH) QĐ 4280/QĐ-BGDĐT (THCS) RDA 2016 (VDD) QĐ 1246/QĐ-BYT (kiểm thực) NĐ 13/2023 (BVDLCN) NĐ 15/2018 (ATTP)