UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
[Tên trường / đơn vị]
PHIẾU SẢN XUẤT BẾP & LƯU MẪU 24 GIỜ
Workflow A · Bước 7/8 · Phiếu giao bếp + Lưu mẫu 24h
👩🍳 Phiếu sản xuất bếp · T2 04/05/2026
PH
Cô Phạm T. Hồng
Bếp trưởng · TH Trung Hoà
Nhóm 2 · Cung cấp suất
Audit Log
Việc cần làm
Chế biến 726 suất + 12 đặc thù · cảnh báo 7 HS dị ứng
👩🍳
Bước 7/8 · Phiếu giao bếp. Phiếu in A4 + push xuống tablet trong bếp.
Bao gồm: định lượng/suất, kỹ thuật chế biến từng món,
cảnh báo dị ứng đậm, và phiếu lưu mẫu thức ăn 24h
theo QĐ 1246/QĐ-BYT.
🍱
Phiếu sản xuất bếp · BỮA TRƯA · 04/05/2026 (T2)
Bữa trưa
🍚 Cơm tẻ Bắc Hương
tinh bột
726 suất × 110g chín
| Mã | Nguyên liệu | Định mức/suất | × 726 suất | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| VDD-RICE-01 | Gạo tẻ Bắc Hương | 55g sống | 39,9 kg | Vo sạch, ngâm 15ph |
| VDD-WATER | Nước nấu | 85ml | 61,7 lít | Tỷ lệ 1:1,5 nước/gạo |
| VDD-SDD-RICE | + Bù 30g cơm cho 2 HS SDD | +30g | +0,06 kg | Suất riêng |
📝 Kỹ thuật
1Vo gạo 2 lần · ngâm 15 phút
2Nấu nồi cơm công nghiệp 50kg · chế độ trắng
3Ủ thêm 10ph sau khi chín
4Đảo đều, kiểm tra cơm tơi mềm
Bữa trưa
🥬 Canh cải ngọt thịt bằm
rau lá
đạm ĐV
726 suất × 180ml
| Mã | Nguyên liệu | Định mức/suất | × 726 | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| VDD-RAU-03 | Cải ngọt | 40g | 29,0 kg | Rửa 3 lần, cắt khúc 3cm |
| VDD-PORK-02 | Thịt nạc dăm bằm | 15g | 10,9 kg | Bằm vừa, ướp tiêu hành |
| VDD-SPICE | Hành tím · gừng · muối | 2g | 1,5 kg | Phi thơm |
| VDD-WATER | Nước dùng xương + nước lọc | 160ml | 116 lít | Đun sôi |
📝 Kỹ thuật
1Phi hành thơm · cho thịt bằm xào săn
2Đổ nước nóng · đun sôi 5ph
3Cho cải, đun thêm 3ph
4Nêm muối ≤ 0,4g/suất · KHÔNG bột ngọt
Bữa trưa
🍗 Thịt gà kho gừng
đạm ĐV
726 suất × 55g
| Mã | Nguyên liệu | Định mức/suất | × 726 | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| VDD-CHIC-01 | Thịt gà ta phi-lê | 55g | 39,9 kg | Cắt miếng vừa ăn 2x3cm |
| VDD-GINGER | Gừng tươi đập dập | 3g | 2,2 kg | — |
| VDD-FISH-SAUCE | Nước mắm 25 độ đạm | 2ml | 1,5 lít | — |
| VDD-OIL | Dầu thực vật | 2ml | 1,5 lít | Phi thơm hành |
| VDD-SUGAR | Đường thốt nốt | 1g | 0,7 kg | Caramel nhẹ |
📝 Kỹ thuật
1Ướp gà 30ph với gừng, mắm, đường, hành tím
2Phi gừng + hành thơm trong dầu nóng
3Cho gà vào, đảo nhanh 3ph
4Đậy nắp, lửa nhỏ 18-20ph đến khi gà chín mềm
5Mở nắp, sấy nước cô lại sền sệt
Bữa trưa
🥬 Rau muống xào tỏi
rau lá
726 suất × 90g
| Mã | Nguyên liệu | Định mức/suất | × 726 | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| VDD-RAU-01 | Rau muống Đông Anh | 90g | 65,3 kg | Nhặt, rửa 3 nước, ngâm muối loãng 10ph |
| VDD-GARLIC | Tỏi tươi đập dập | 2g | 1,5 kg | Phi vàng |
| VDD-OIL | Dầu thực vật | 2ml | 1,5 lít | — |
| VDD-SALT | Muối i-ốt | 0,3g | 0,22 kg | Hard-cap muối |
📝 Kỹ thuật
1Phi tỏi vàng thơm · không cháy
2Cho rau · lửa to · đảo đều 2-3ph
3Nêm 0,3g muối/suất · tắt bếp
4Để giữ giòn xanh · phục vụ ngay
Tráng miệng
🍌 Chuối tiêu
hoa quả
726 suất × 100g
| Mã | Nguyên liệu | Định mức/suất | × 726 | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| VDD-FRUIT-01 | Chuối tiêu chín | 100g (1 quả vừa) | 36,3 kg ≈ 800 quả | Rửa nhẹ, để ráo, không gọt |
📝 Kỹ thuật
1Rửa nhẹ, để ráo, để vỏ — học sinh tự bóc
2Phục vụ kèm khay · tránh dập
🧪
Phiếu lưu mẫu thức ăn 24h · QĐ 1246/QĐ-BYT
Lưu mẫu 4 món chính: Cơm · Canh cải · Thịt gà kho · Rau muống xào · mỗi mẫu 100g trong tủ chuyên dụng 2-8°C, dán nhãn (tên món, ngày giờ, người lưu). Hủy sau 24h theo quy trình.
Phiếu MENU-2026-W18-TH-CG-001 · Sinh tự động từ thực đơn đã ký 26/04/2026 13:18 ·
Hash 0x7d39…cc02 · Bếp trưởng nhận lúc 27/04 17:30
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
BẾP TRƯỞNG / TỔ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
HIỆU TRƯỞNG / GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)