Bỏ qua tới nội dung
Workflow A · Bước 5/8 · Số suất + Phân lớp + Đặc thù

🍽️ Số suất ăn theo lớp · Tuần 18/2026

Tiếp tục → Nguyên liệu
TL
ThS. Trần T. Lan + BS. Đỗ T. Hương DDV + Y tế trường Nhóm 1 · Thụ hưởng Audit Log
📍 TH Trung Hoà · Cầu Giấy · HN 👥 Nhóm: Thụ hưởng 🎯 11 HS đặc thù · 912 HS bán trú 🔐 USB PKI / Audit
Việc cần làm
Phân khẩu phần 11 HS đặc thù · gửi GVCN trước 16:00
⚠️
Bước 5/8 · Đặc thù học sinh. Hệ thống đối chiếu hồ sơ HS với menu để cảnh báo: 11 học sinh có dị ứng/ăn kiêng/SDD/béo phì cần suất ăn riêng. Tuân thủ NĐ 13/2023/NĐ-CP bảo vệ dữ liệu nhạy cảm trẻ em — chỉ DDV + y tế trường truy cập chi tiết.
🍽️
Tổng suất/ngày
726
5 ngày × 726 = 3.630 suất/tuần
👥
Lớp đăng ký
24
Khối 3 (8t): 12 lớp · Khối 4 (9t): 12 lớp
⚠️
Suất đặc thù
11
Dị ứng 7 · Ăn kiêng 2 · SDD 2
💰
Chi phí dự kiến/tuần
87,1tr
~24.000₫/suất bữa trưa

📋 Phân bổ theo lớp · Khối 3 (8 tuổi)

Khối 3 Khối 4 Tổng hợp
Lớp GVCN Sĩ số Đăng ký bán trú Suất chuẩn Suất đặc thù Cảnh báo
3A1Cô Lan3534322đậu phộng
3A2Cô Hà3434331trứng
3A3Cô Linh3533330
3A4Thầy Tuấn3635332hải sảnchay
3A5Cô Mai3332320
3A6Cô Nhung3434331SDD
3A7Cô Yến3535350
3A8Thầy Long3534340
3A9Cô Hằng3433330
3A10Cô Phương3332311béo phì
3A11Cô Hoa3332320
3A12Cô Loan3535341sữa bò
TỔNG KHỐI 3 412 403 395 8 8 cảnh báo

👤 11 học sinh cần suất ăn đặc thù

Dữ liệu nhạy cảm · NĐ 13/2023 · chỉ DDV + Y tế trường truy cập
NA
Nguyễn Hoàng Anh · 3A1
Mã HS 8a3001 · Phụ huynh: Nguyễn V. Hùng
đậu phộng (nặng) EpiPen
TM
Trần Bảo Minh · 3A2
Mã HS 8a3018 · Phụ huynh: Trần T. Hoa
trứng (nhẹ)
LH
Lê Hoàng · 3A4
Mã HS 8a3052 · Phụ huynh: Lê V. Nam
hải sản cua
PV
Phạm Văn Việt · 3A4
Mã HS 8a3053 · Tôn giáo: Phật giáo
ăn chay Thứ 4 + 14, rằm
DN
Đỗ Thanh Ngân · 3A6
Mã HS 8a3076 · Y tế trường theo dõi
SDD độ I +200 kcal
VL
Vũ Hà Linh · 3A10
Mã HS 8a3127 · BMI z-score +2,4
béo phì −150 kcal
HL
Hồ Diệp Linh · 3A12
Mã HS 8a3151 · GP MD test (+)
sữa bò (lactose)
↓ Còn 4 HS khối 4 · Mở danh sách đầy đủ

🍱 Bữa trưa T2 04/05 · 726 suất

Sau khi áp đặc thù học sinh
Loại suấtSố suấtKhác biệtGhi chú
Suất chuẩn714Cơm + Canh + Mặn + Rau + Chuối
Dị ứng đậu phộng2Bỏ đậu phộng/sốt càSản xuất riêng, dán nhãn đỏ
Dị ứng trứng1Bỏ trứng khoThay = thịt gà luộc
Dị ứng hải sản2Bỏ tôm/cuaThay = thịt gà
Ăn chay1Bỏ thịtThay = đậu phụ sốt cà · 50g
SDD độ I2+200 kcalTăng cơm 30g + sữa 100ml
Béo phì2−150 kcalGiảm cơm 30g + bỏ tráng miệng
Lactose2Sữa thay thếSữa hạnh nhân ở bữa phụ
TỔNG 726 12 suất đặc thù = 1,7%

📦 Tổng nguyên liệu cần (đầu vào Bước 6)

Gạo tẻ79,9 kg
Thịt lợn19,8 kg
Cá basa filé25,4 kg
Cá thu25,4 kg
Tôm tươi14,5 kg
Trứng gà726 quả
Đậu phụ29,0 kg
Sữa tươi không đường726 hộp 200ml
Yaourt không đường220 hộp 100g
Rau (tổng 7 loại)228 kg
Hoa quả (tổng 5 loại)152 kg
Chi phí dự kiến/tuần87.120.000 ₫
📦 Sang Bước 6 · Đặt hàng NCC →

🛡️ Quy tắc bảo vệ dữ liệu trẻ em

Theo NĐ 13/2023/NĐ-CP & Luật BVDLCN 91/2025/QH15:
  • Hồ sơ dị ứng / SDD / béo phì là dữ liệu cá nhân nhạy cảm trẻ em.
  • Chỉ truy cập bởi: DDV trường, Y tế trường, GVCN, Phụ huynh.
  • Mọi truy cập có audit log + IP + vai trò.
  • Phụ huynh có quyền đồng ý / rút lại bất cứ lúc nào (consent guard).
  • Khi học sinh chuyển trường: chuyển dữ liệu có ký số 2 phía + xoá nguồn 30 ngày sau.
NĐ 13/2023/NĐ-CP Luật BVDLCN 91/2025 CRC Điều 16

🎯 Lưu mẫu thức ăn 24h

QĐ 1246/QĐ-BYT yêu cầu lưu mẫu mỗi món chính tối thiểu 24 giờ. Bữa trưa T2 (04/05): 4 mẫu × 100g (cơm, canh, món mặn, rau xào). Tự chuyển sang Bước 7 (phiếu giao bếp) và Bước 8 (kiểm thực). → Bước 7 phiếu bếp
Thực đơn đã ký · Tuần 18
Tiểu học 8–9
Suất/ngày726
Đặc thù11 HS
Lớp24
Tuần3.630 suất
Chi phí87,1tr