Bỏ qua tới nội dung
MENU-2026-W18-TH-CG-001 · Hash 0x7d39…cc02

📂 Thực đơn Tuần 18 · Tiểu học 8–9 · TH Trung Hoà

Hiệu lực: 04–08/05/2026
Phiên bản: v2 · final
Compliance: 90,5/100
Suất/tuần: 3.630
Chi phí: 87,1tr
Ký 7/7: ✓ locked
TL
ThS. Trần Thị Lan DDV trường · Xem hồ sơ tổng Hưởng lợi · Trường học Audit Log
📍 TH Trung Hoà · Cầu Giấy · HN 👥 Nhóm: Trường học 🎯 Hồ sơ thực đơn W18 đã ký 7/7 🔐 LOCKED · hash 0x9c44…ef83
Việc cần làm
Đăng cổng minh bạch + chuẩn bị in PDF/A có ký số gửi phụ huynh
Trường
TH Trung Hoà
Nhóm tuổi
8-9
NL TB/ngày
763 kcal
P:L:G
15:26:58
Suất/ngày
726
Đặc thù
11 HS
📋 Tổng quan
🍱 Lưới menu
📊 Dinh dưỡng
🥕 Nguyên liệu
🍽️ Suất ăn
🛡️ Tuân thủ
🔐 Audit ký số

📋 Tổng quan thực đơn

Mã thực đơnMENU-2026-W18-TH-CG-001
TênThực đơn Tuần 18/2026 · Tiểu học 8-9 tuổi · TH Trung Hoà
Trường áp dụngTrường Tiểu học Trung Hoà · Cầu Giấy · Hà Nội
Cấp họcTiểu học · Khối 3 (8 tuổi) + Khối 4 (9 tuổi)
Hiệu lựcTừ 04/05/2026 (T2) đến 08/05/2026 (T6)
Loại trườngBán trú · 1 bữa chính + 1 bữa phụ chiều
Tỷ lệ NL tại trường43% (Trưa 35% + Phụ 8%) — đạt QĐ 3958 (35-50%)
Số tuần (kéo dài)2 tuần · không lặp 10 ngày
Phiên bảnv2 final (sửa từ v1 do vi phạm Na T4 W2)
Compliance90,5/100 · 38/42 rule đạt
Số suất/ngày726 (chuẩn 714 + đặc thù 12)
Chi phí dự kiến87.120.000₫ (24.000đ/suất bữa trưa)
Hiện trạngLOCKED · 7/7 chữ ký · Hash 0x9c44…ef83

🎯 Mục tiêu DD đã chốt

NL
763/762
P
15,7%
L
26,4%
G
57,9%
Ca
734mg
Fe
9,1mg

📜 Pháp lý tham chiếu

QĐ 3958/QĐ-BYT (2025) · Hướng dẫn DD học đường TT 28/2016/TT-BGDĐT · DD mầm non QĐ 1246/QĐ-BYT · Kiểm thực 3 bước QĐ 2195/QĐ-BGDĐT · Bữa ăn MN+TH QĐ 4280/QĐ-BGDĐT · Bữa ăn THCS RDA 2016 · VDD NĐ 13/2023/NĐ-CP · BVDLCN NĐ 15/2018/NĐ-CP · ATTP

🍱 Lưới menu 10 ngày

Xem chi tiết lưới đầy đủ tại Menu Builder ★.

Ngày Bữa trưa Bữa phụ chiều NL Tuân thủ
T2 W1 04/05Cơm · Canh cải ngọt thịt · Gà kho gừng · Rau muống · ChuốiSữa + Bánh quy DD669đạt
T3 W1 05/05Cơm · Canh bí đao tôm · Cá basa sốt cà · Bắp cải luộc · Đu đủYaourt + 1/2 chuối770đạt
T4 W1 06/05Cơm · Canh rau ngót thịt · Trứng chiên · Su su xào · Dưa hấuSữa + Bánh bông lan760L 31% cận
T5 W1 07/05Cơm · Canh mồng tơi cua · Thịt lợn rim · Cà rốt xào · CamYaourt TC + Bánh gạo785đạt
T6 W1 08/05Cơm · Canh rau dền tôm · Cá thu kho · Bí ngô hấp · Thanh longSữa + Xoài768đạt
T2 W2 11/05Cơm · Canh bầu thịt · Đậu phụ sốt cà · Rau cải xào · ỔiSữa + Khoai lang783đạt
T3 W2 12/05Cơm · Canh cà chua trứng · Tôm rang · Rau muống luộc · ChuốiYaourt + Bánh quy766đạt
T4 W2 13/05Cơm · Canh súp lơ thịt · Cá khô rimCá thu kho · Bắp cải xào · Dưa hấuSữa + Bánh bông lan774đạt (đã sửa)
T5 W2 14/05Cơm · Canh khoai tây bò · Trứng cút kho thịt · Giá đỗ xào · Đu đủYaourt TC + 1/2 cam750đạt
T6 W2 15/05Cơm · Canh rau ngót tôm · Gà luộc xé phay · Bí xanh xào · Thanh longSữa + Xoài764đạt
TRUNG BÌNH10 ngày khác nhau ✓763 kcal90,5/100

📊 Bảng dinh dưỡng đầy đủ

Chỉ tiêuĐơn vịThực hiệnMinMaxĐạtNguồn
Năng lượngkcal/ngày763686838đạtRDA 2016
Protein% NL15,71320đạtQĐ 3958
– Đạm động vật% protein423550đạtQĐ 3958
Lipid% NL26,42030cận chuẩn (T4 W1: 31%)QĐ 3958
– Béo bão hoà% NL7,2<10đạtQĐ 3958
Glucid% NL57,95565đạtQĐ 3958
Canximg734700đạtRDA
Sắt (10% sinh học)mg9,18,9đạtRDA
Kẽmmg8,88,6đạtRDA
Vitamin Aµg RAE624600đạtRDA
Vitamin Cmg5560cận chuẩnRDA
Vitamin Dµg1115thiếuRDA
Chất xơg2524đạtVDD
Natrimg1.6201.900đạtRDA
Muối (hard-cap)g4,1≤4 (đặc biệt)đạt sau sửaQĐ 3958
Đường tự do (hard-cap)g8,6≤15đạtQĐ 3958

🥕 BOM tóm tắt · 128 nguyên liệu · 5 NCC

Xem đầy đủ →
NhómSố mãTổng KLChi phíNCC chính
Tinh bột (gạo, bún…)479,9 kg8,8 trHTX Bắc Hương
Đạm động vật (thịt cá tôm trứng)18211 kg + 2.904 quả25,6 trCP Foods + Vinfish ĐB
Đạm thực vật (đậu phụ, đậu)661,7 kg2,0 trHTX Phú Thọ
Sữa & chế phẩm43.630 hộp30,1 trTH True Milk HN
Rau lá xanh8130,8 kg1,6 trHTX Đông Anh
Rau củ màu1494,4 kg1,4 trHTX Đông Anh
Hoa quả785,5 kg2,3 trHTX Hưng Yên
Gia vị · dầu mỡ · phụ liệu6724 kg + 12 lít15,3 trSaigon Coop
TỔNG1285 nhóm × 5 NCC87,1 tr3/5 NCC HN địa phương

🍽️ Phân bổ suất ăn

Xem đầy đủ →
Loại suấtSố suất/ngày% tổngMô tả
Suất chuẩn71498,3%Cơm + Canh + Mặn + Rau + Tráng miệng
Dị ứng đậu phộng20,3%Khu chế biến tách biệt, nhãn ĐỎ
Dị ứng trứng10,1%Thay trứng = thịt gà
Dị ứng hải sản20,3%Thay tôm cua = gà/đậu
Lactose20,3%Sữa hạnh nhân ở phụ chiều
Ăn chay10,1%Đậu phụ thay thịt
SDD độ I (+200 kcal)20,3%Tăng cơm + sữa
Béo phì (−150 kcal)20,3%Giảm cơm, bỏ tráng miệng
TỔNG / NGÀY72612 đặc thù = 1,7%

🛡️ Tóm tắt tuân thủ · 42 rule

Xem chi tiết →
Score
90,5
Đạt
38
Cận chuẩn
3
Vi phạm
1 → 0
Nhóm ruleTổngĐạtCậnVi phạm
NL & P:L:G8710
Vi chất (Ca, Fe, Vit A/C/D…)121020
Đa dạng thực phẩm101000
Tần suất (cá, đậu, chiên rán)7600
Hard-cap (muối, đường)5500 (sau sửa T4 W2)

🔐 Audit trail · Hash chain

Xem trên audit-trail →

Mỗi sự kiện ký số được anchor vào blockchain riêng của Sở GD-ĐT HN. Mọi thay đổi sau ký đều bị phát hiện.

Sự kiệnNgườiThời điểmHash
1. Tạo thực đơn v1ThS. Trần T. Lan (DDV)26/04 11:500xa4f2…b81e
2. Sửa T4 W2 (cá khô → cá thu)ThS. Trần T. Lan26/04 13:080xc7d1…45fa
3. Trình duyệt v2ThS. Trần T. Lan26/04 13:150x7d39…cc02
4. Hiệu trưởng ký USB PKINGƯT. Phạm V. Cường26/04 13:420x8a2c…77b9
5. Phòng GDĐT ký USB PKICV. Nguyễn T. Bình26/04 16:300x9c44…ef83
6. Sinh phiếu giao bếpSystem auto27/04 17:300xb6f0…22ad
7. Kiểm thực Bước 1 kýBS. Đỗ T. Hương + Bếp03/05 07:550x3e58…91cd
8. Kiểm thực Bước 2 kýBếp + Y tế04/05 11:000x4f72…0a3e
9. Kiểm thực Bước 3 ký3 bên04/05 11:450x5d11…be64
10. Đăng cổng minh bạchSystem auto04/05 12:000x6c89…f721
🔒 Bất biến sau ký. Nếu cần sửa, phải tạo phiên bản mới (v3) với approval lại. Hash root cuối cùng 0x6c89…f721 đã anchor lên Hyperledger Sở GD-ĐT HN ngày 04/05 12:00. Chuẩn ISO 27001 + Luật Lưu trữ 2024.