Bỏ qua tới nội dung
Workflow B · Bước 6/8 · Đặt hàng NCC + 3 báo giá so sánh

📦 Đơn hàng nguyên liệu · Tuần 28/2026

→ Phiếu giao bếp
NH
Anh Nguyễn V. Hùng Mua hàng Vendor · Bếp Việt Sạch Vendor cung ứng Audit Log
📍 Văn phòng Vendor · Đông Anh 👥 Nhóm: Vendor procurement 🎯 Mua bid 3 báo giá · auto-PO 06:00 🔐 Audit chain · Bước 6/8
Việc cần làm
Chốt PO W28 · so sánh 3 báo giá HTX Đông Anh / Bắc Lệ / Mê Linh
📦
Bước 6/8 · Đặt hàng NCC. Khác Track A (5 NCC cố định, ưu tiên HN địa phương), Track B vận hành mua bid 3 báo giá: hệ thống tự gửi RFQ đến 3 NCC/nhóm NL, chọn rẻ nhất với điều kiện đạt HACCP + giao đúng giờ ≥ 95%. Auto-PO theo lịch giao 6:00 sáng hôm sau.
📦
Mã NL
186
14 nhóm × 7 ngày
🚚
NCC active
12
3 báo giá × 14 nhóm
💰
Tổng PO (chưa VAT)
293,8tr
−18,4tr vs giá cao
🧾
VAT cộng dồn
23,5tr
8% & 10% theo nhóm
📊
Giá vốn TB/suất
19.400₫
Margin 39% (target 32%)

🧾 Cấu hình thuế VAT theo nhóm nguyên liệu

Chính sách VAT VN 2026: nhóm thực phẩm tươi sống = 8% (giảm tạm theo NQ); chế biến/đóng gói = 10%
💡 Thay đổi % VAT sẽ tự cập nhật bảng so sánh báo giá bên dưới và toàn bộ chi phí dự toán. Lưu lại sẽ ghi vào audit trail (ai/lúc/lý do).

📋 So sánh báo giá · 14 nhóm NL chính (đã tính VAT động)

Auto-RFQ gửi 3 NCC/nhóm · chọn rẻ nhất đạt HACCP
Nhóm NL KL tuần NCC #1 (giá thấp) Đơn giá NCC #2 +% NCC #3 +% Thành tiền VAT Sau VAT
Gạo tẻ2.030 kg HTX Bắc Hương ✓21.500 Gạo Việt Hà+2,3% Vinarice+5,1% 43,6 tr 8%47,1 tr
Thịt lợn nạc485 kg CP Foods ✓142.000 Vissan+4,5% Thịt sạch HN+8,2% 68,9 tr 8%74,4 tr
Thịt bò Úc112 kg Vinmart Meat ✓285.000 BR Meat HN+3,5% HQ Beef+7,0% 31,9 tr 8%34,5 tr
Thịt gà ta320 kg CP Foods ✓128.000 Mavin+3,1% 3F Việt+6,3% 41,0 tr 8%44,3 tr
Cá basa filé180 kg Vinfish ĐB ✓95.000 Cá Việt Mart+3,2% Sài Gòn Foods+7,4% 17,1 tr 8%18,5 tr
Cá thu120 kg Vinfish ĐB ✓160.000 Hải sản Tươi HN+4,5% BR Foods+9% 19,2 tr 8%20,7 tr
Tôm sú/tôm thẻ85 kg Minh Phú Seafood ✓280.000 Vinfish ĐB+1,8% STH+5,5% 23,8 tr 8%25,7 tr
Trứng gà14.500 quả DABACO ✓3.500 3F+3% Trại Sóc Sơn+6% 50,8 tr 8%54,9 tr
Sữa tươi 220ml3.402 hộp TH True Milk ✓9.500 Vinamilk+5% Mộc Châu+3% 32,3 tr 10%35,5 tr
Yaourt588 hộp TH True Milk ✓6.500 Vinamilk+3% Probi+8% 3,8 tr 10%4,2 tr
Rau lá xanh (10 mã)1.480 kg HTX Đông Anh ✓12.500 TB Mê Linh Rau+8% Saigon Coop+15% 18,5 tr 8%20,0 tr
Rau củ màu (12 mã)820 kg HTX Đông Anh ✓15.000 TB Mê Linh Rau+6% Đà Lạt GAP+18% 12,3 tr 8%13,3 tr
Hoa quả mùa hè (6 mã)920 kg HTX Hưng Yên ✓22.000 TB Mặt Trời Đỏ+10% Saigon Coop+15% 20,2 tr 8%21,8 tr
Gia vị + dầu mỡ + phụ liệu90 mã Saigon Coop B2B ✓ Metro+5% BIG C+3% 42,3 tr 10%46,5 tr
TỔNG · 12 NCC active · giao 6:00 hôm sau 293.870.000 ₫ 23.526.000 ₫ 317.396.000 ₫

📋 5 P/O đã sinh tự động

Số PONCCSố mãGiá trịLịch giaoStatus
PO-031-W28-01HTX Bắc Hương + Đông Anh + Hưng Yên2394,7 tr09/07 06:00đã gửi
PO-031-W28-02CP Foods + Vinmart Meat5141,8 tr09/07 06:30đã gửi
PO-031-W28-03Vinfish ĐB + Minh Phú460,1 tr09/07 07:00đã gửi
PO-031-W28-04TH True Milk436,1 tr09/07 07:30đã gửi
PO-031-W28-05Saigon Coop B2B9042,3 tr09/07 06:30chờ NCC ack

📊 Tối ưu so với năm 2024

Nhờ auto-bid 3 báo giá:

  • −18,4tr/tuần so với giá cao nhất (≈75tr/tháng)
  • −6,2% giá vốn so với cùng kỳ Q3/2024
  • Margin tăng từ 30% → 39%
  • NCC giao đúng giờ ≥ 97% · auto-blacklist khi < 95%
  • Tự đề xuất NCC mới khi giá tăng > 5% so với 3 tháng trước
Luật Đấu thầu 22/2023 NĐ 24/2024 đấu thầu
PO Tuần 28
5 PO · 12 NCC
Trước VAT293,8tr
VAT23,5tr
Sau VAT317,4tr
Margin39%
PO chờ ack1/5