Bỏ qua tới nội dung
Quản trị · Catalog nguyên liệu · Bảng TP VN 2017

🥕 853 nguyên liệu · 14 nhóm × 15 thành phần DD

Bảng TP VN 2017 VDD API · vdd.amitech.vn TCVN QĐ 46/2007/QĐ-BYT
NH
Anh Nguyễn V. Hùng Admin · Quản lý mua hàng + giá cả Chia sẻ 2 track Audit Log
📍 OmiMeal HQ · Hà Nội 👥 Nhóm: Procurement Admin 🎯 Quản 853 NL · 14 nhóm · giá tham chiếu 🔐 Audit chain · Sync VDD 24h
Việc cần làm
Cập nhật giá NL T5 từ 12 NCC trước 03/05 → publish bảng giá tham chiếu
🥕
Catalog 853 nguyên liệu theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam 2017 (VDD). 14 nhóm × 15 thành phần DD chính (kcal · macro · 12 vi chất). Tích hợp giá tham chiếu mỗi NCC, mùa vụ, vùng cung ứng, chứng nhận. Auto-sync với VDD API mỗi 24h.
🥕
Tổng NL
853
+ 12 tháng này
💰
Cập nhật giá lần cuối
28/04 18:00
% VietGAP/HACCP
78%
📊
Theo dõi 12 tháng
100%
Tất cả853
1. Ngũ cốc68
2. Củ giàu tinh bột42
3. Hạt & quả khô38
4. Đậu, lạc, mè52
5. Rau lá xanh86
6. Củ & quả96
7. Hoa quả tươi112
8. Thịt & sản phẩm94
9. Trứng12
10. Cá & thủy sản118
11. Sữa & chế phẩm38
12. Dầu mỡ22
13. Đồ uống28
14. Gia vị & phụ liệu47

📋 Tất cả nguyên liệu

Đơn giá tham chiếu cập nhật từ NCC · 28/04 18:00 · 40/853
0 NL được chọn
Mã VDD Tên Nhóm Kcal/100g P L G Ca (mg) Fe (mg) Vit C Mùa vụ Giá ref NCC chính Cert
VDD-RICE-01Gạo tẻ Bắc Hương1. Ngũ cốc 3447,20,776,2 100,70 Quanh năm22.000/kgHTX Bắc Hương SS VietGAP
VDD-RICE-02Gạo lứt1. Ngũ cốc 3647,52,176,1 231,10 Quanh năm38.000/kgHTX Bắc Hương SS VietGAP
VDD-RICE-03Gạo nếp cái hoa vàng1. Ngũ cốc 3488,01,075,2 121,20 Quanh năm42.000/kgHTX Hải Hậu VietGAP
VDD-RICE-08Bột mì1. Ngũ cốc 34810,31,173,7 251,20 Quanh năm14.000/kgVinaflour FSSC 22000
VDD-TUBER-01Khoai lang ruột vàng2. Củ giàu tinh bột 1190,80,228,5 341,023 T9-T1216.000/kgHTX Lâm Thao VietGAP
VDD-TUBER-02Khoai tây2. Củ giàu tinh bột 9320,121 101,210 T11-T322.000/kgĐà Lạt CoOp VietGAP
VDD-TUBER-04Khoai môn2. Củ giàu tinh bột 1091,50,225 180,55 T8-T1128.000/kgHTX Lâm Thao
VDD-NUT-01Hạt điều rang3. Hạt & quả khô 60518,446,228,7 285,00 Quanh năm280.000/kgBình Phước Coop HACCP
VDD-NUT-04Hạt sen khô3. Hạt & quả khô 35217,52,563,0 1323,50 Quanh năm220.000/kgHTX Đồng Tháp VietGAP
VDD-TOFU-01Đậu phụ trắng Mơ HN4. Đậu 9810,85,32,8 2402,80 Quanh năm28.000/kgHTX Phú Thọ +Ca cao
VDD-BEAN-01Đậu xanh nguyên hạt4. Đậu 32823,42,453,1 644,80 Quanh năm42.000/kgHTX Phú Thọ VietGAP
VDD-BEAN-02Đậu đen4. Đậu 32524,21,753,3 566,10 Quanh năm38.000/kgHTX Tây Bắc VietGAP
VDD-BEAN-04Lạc nhân (đậu phộng)4. Đậu 57327,544,515,5 682,20 Quanh năm52.000/kgHTX Nghệ An VietGAP
VDD-RAU-01Rau muống5. Rau lá 222,80,33,2 1001,423 T4-T1012.000/kgHTX Đông Anh VietGAP
VDD-RAU-02Rau ngót5. Rau lá 395,30,23,4 1692,7185 Quanh năm14.000/kgHTX Đông Anh VietGAP +Vit C
VDD-RAU-04Cải ngọt5. Rau lá 171,70,22,8 711,336 Quanh năm11.000/kgHTX Đông Anh VietGAP
VDD-RAU-06Cải bó xôi (rau bina)5. Rau lá 232,90,43,6 992,728 T10-T326.000/kgĐà Lạt CoOp VietGAP
VDD-RAU-09Bắp cải trắng5. Rau lá 291,80,15,4 481,130 T11-T310.000/kgHTX Mộc Châu VietGAP
VDD-VEG-01Cà chua chín6. Củ & quả 2010,24,3 120,438 T11-T518.000/kgHTX Đông Anh VietGAP
VDD-VEG-02Cà rốt6. Củ & quả 410,90,29,6 330,36 T9-T215.000/kgHTX Đông Anh VietGAP +Vit A
VDD-VEG-05Bí đỏ6. Củ & quả 2610,16,5 210,89 T9-T114.000/kgHTX Mộc Châu VietGAP
VDD-VEG-08Su hào6. Củ & quả 281,70,16,3 240,562 T11-T210.000/kgHTX Mộc Châu
VDD-FRUIT-01Chuối tiêu7. Hoa quả 881,50,322,8 80,58 Quanh năm18.000/kgHTX Hưng Yên VietGAP
VDD-FRUIT-02Cam sành7. Hoa quả 420,90,18,4 400,253 T11-T335.000/kgHTX Cao Phong VietGAP
VDD-FRUIT-03Dưa hấu7. Hoa quả 300,60,27,6 70,28 T4-T915.000/kgLong An
VDD-FRUIT-08Táo gala (NK)7. Hoa quả 520,30,214 60,15 Quanh năm68.000/kgNK New Zealand GlobalGAP
VDD-PORK-01Thịt lợn nạc vai8. Thịt 24219180 71,20 Quanh năm142.000/kgCP Foods VN VietGAP HACCP
VDD-CHIC-01Thịt gà ta8. Thịt 20419,813,80 100,90 Quanh năm128.000/kgCP Foods VN VietGAP
VDD-BEEF-01Thịt bò thăn8. Thịt 18221,510,50 112,80 Quanh năm285.000/kgVinabeef VietGAP HACCP
VDD-EGG-01Trứng gà ta loại 1 (60g)9. Trứng 15612,5111,2 522,70 Quanh năm3.500/quảDABACO HACCP
VDD-EGG-04Trứng vịt lộn9. Trứng 18213,612,42,1 823,00 Quanh năm7.000/quảDABACO HACCP
VDD-FISH-01Cá basa filé10. Cá & TS 125176,20 120,42 Quanh năm95.000/kgVinfish ĐB HACCP
VDD-FISH-02Cá thu10. Cá & TS 18921,511,40 141,32 T3-T9160.000/kgVinfish ĐB HACCP
VDD-FISH-08Tôm sú tươi10. Cá & TS 8217,90,91,1 791,60 Quanh năm320.000/kgMinh Phú Seafood HACCP BAP
VDD-MILK-01Sữa tươi không đường 220ml11. Sữa 623,23,54,8 1200,12 Quanh năm9.500/hộpTH True Milk HN FSSC 22000
VDD-MILK-04Sữa chua không đường11. Sữa 613,53,34,7 1210,11 Quanh năm5.500/hộpVinamilk FSSC 22000
VDD-MILK-08Phô mai cheddar11. Sữa 40225331,3 7210,70 Quanh năm320.000/kgNK New Zealand FSSC 22000
VDD-OIL-01Dầu thực vật (đậu nành)12. Dầu mỡ 88401000 000 Quanh năm36.000/lítSaigon Coop trans <1%
VDD-OIL-04Dầu olive nguyên chất12. Dầu mỡ 88401000 100 Quanh năm220.000/lítNK Tây Ban Nha organic
VDD-DRINK-01Nước lọc đóng chai 500ml13. Đồ uống 0000 500 Quanh năm3.500/chaiLavie HACCP
VDD-SALT-IOMuối i-ốt14. Gia vị 0000 000 Quanh năm12.000/kgSaigon Coop i-ốt
VDD-SAUCE-01Nước mắm 25 độ đạm14. Gia vị 357,800,8 00,10 Quanh năm38.000/lítPhú Quốc truyền thống
Hiển thị 40/853 nguyên liệu ·